sưu cầu

Học thuật
Thân thiện
sưu cầu

Người trí thức sưu cầu chân lý qua những trang sách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm, truy tìm một cách tích cực chủ đích: Hành động nỗ lực tìm kiếm, thu thập hoặc theo đuổi một thứ đó, thường những thứ trừu tượng, giá trị cao như tri thức, chân lý, sự hoàn thiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà khoa học không ngừng sưu cầu những phát minh mới để cải thiện đời sống.
    • Triết học hành trình sưu cầu ý nghĩa của cuộc sống.
    • Anh ấy dành cả đời để sưu cầu sự thật về biến cố lịch sử đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sưu cầu học vấn": nỗ lực tìm tòi, thu nhận kiến thức.
    • Tinh thần sưu cầu học vấn động lực của mọi tiến bộ.
  • "sưu cầu mỹ cảm": tìm kiếm, theo đuổi cái đẹp trong nghệ thuật cuộc sống.
    • Tác phẩm của ông thể hiện sự sưu cầu mỹ cảm tinh tế.
Biến thể từ gần giống
  • Sưu tầm (động từ): thu thập, tìm kiếm tập hợp lại (thường dùng cho các vật thể cụ thể như đồ cổ, tem, sách).
    • Ông ấy sở thích sưu tầm tiền xu cổ.
  • Truy cầu (động từ): theo đuổi, tìm kiếm ráo riết (thường mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt hơn).
    • Công ty luôn truy cầu sự đổi mới hiệu quả tối đa.
Từ đồng nghĩa
  • Tìm kiếm: hành động cố gắng để tìm thấy ai đó hoặc cái đó.
  • Theo đuổi: cố gắng đạt được một mục tiêu hoặc một lý tưởng trong thời gian dài.
  • Tầm cầu (từ Hán Việt, nghĩa tương tự): tìm kiếm, theo đuổi.
Lưu ý sử dụng
  • "Sưu cầu" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, học thuật. Từ này thường được dùng trong văn viết, các văn bản nghiên cứu, triết học hoặc diễn văn, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Đối tượng của "sưu cầu" thường những khái niệm trừu tượng, cao quý như , chứ không dùng cho những vật dụng thông thường.
sưu cầu

Người trí thức sưu cầu chân lý qua những trang sách.

  1. Tìm kiếm: Sưu cầu chân lý.